BÁO GIÁ THI CÔNG HOÀN THIỆN

( 23-05-2017 - 08:34 AM ) - Lượt xem: 2064

 XÂY DỰNG AN QUỐC VIỆT rất hân hạnh là đối tác tin cậy của Quý Khách. Chúng tôi tin rằng với năng lực và kinh nghiệm của toàn thể nhân viên công ty. Chúng tôi sẽ đáp ứng đầy đủ yếu tố để giúp Quý khách có một ngôi nhà vững chắc, mỹ quan và ưng ý.

Phương châm hoạt động của công ty là:

  • Tư vấn tận tình
  • Thiết kế chu đáo
  • Thi công chuyên nghiệp

Công ty xin gửi đến Quý Khách BẢNG BÁO GIÁ PHẦN HOÀN THIỆN như sau:

Đơn giá được áp dụng từ ngày 01/02/2017 cho đến khi có cập nhật mới trên Website.

STT HẠNG MỤC CUNG ỨNG GÓI 2,300,000 VNĐ/M2 GÓI 2,700,000 VNĐ/ M2 GHI CHÚ
1 Gạch ốp - lát      
1.1

Gạch nền các tầng (Đồng Tâm, Bạch Mã, Taicera...)

CĐT chọn mẫu gạch

Gạch 600x600 bóng kính.

Đơn giá: 200,000đ/m2

Gạch 600x600 bóng kính.

Đơn giá: 300,000đ/m2

Len gạch KT: 100x600 cắt từ gạch nền
1.2

Gạch nền sân thượng, sân trước, sau... (Đồng Tâm, Bạch Mã, Taicera...)

CĐT chọn mẫu gạch

Gạch 400x400 mờ.

Đơn giá: 170,000đ/m2

Gạch 400x400 mờ.

Đơn giá: 250,000đ/m2

Không bao gồm gạch lát sàn mái
1.3 Gạch nền WC (Đồng Tâm, Bạch Mã, Taicera...)

CĐT chọn mẫu gạch

Gạch ốp theo mẫu.

Đơn giá: 160,000đ/m2

Gạch ốp theo mẫu.

Đơn giá: 200,000đ/m2

 
1.4 Gạch tường WC (Đồng Tâm, Bạch Mã, Taicera...)

CĐT chọn mẫu gạch

Gạch ốp theo mẫu.

Đơn giá: 160,000đ/m2

Gạch ốp theo mẫu.

Đơn giá: 250,000đ/m2

Gạch ốp cao < 2.6m 1 viền len
1.5 Keo chà ron Khoán gọn công trình Khoán gọn công trình  
1.6 Đá ốp trang trí khác(mặt tiền, sân vườn...) Không bao gồm

 

CĐT chọn nhà cung cấp.

Đơn giá: 300,000đ/m2.

Khối lượng: 10m2

 
2 Sơn nước      
2.1 Sơn nước ngoài trời Sơn Dulux, bột trét Joton Sơn Dulux Weathershield, bột trét Dulux. 2 lớp matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ
2.2 Sơn nước trong nhà Sơn Dulux Inspire, bột trét Joton. Sơn Dulux Easy Clean, bột trét Dulux. 2 lớp matic, 2 lớp sơn phủ
2.3 Sơn dầu cho cửa,lan can, khung bảo vệ... Sơn Bạch Tuyết Sơn Bạch Tuyết  
3 Cửa đi - cửa sổ      
3.1 Cửa đi các phòng

Cửa nhôm Xingfa

Đơn giá: < 5,000,000đ/bộ

Cửa gỗ Căm Xe hoặc cửa nhựa lõi thép.

Đơn giá: < 7,500,000đ/bộ

 
3.2 Cửa đi WC

Cửa Nhôm sơn tĩnh điện màu gỗ.

Đơn giá: < 3,000,000đ/bộ

Cửa nhựa lõi thép.

Đơn giá: < 4,000,000đ/bộ

 
3.3 Cửa mặt tiền chính (mặt tiền, ban công, sân thượng...)

Cửa sắt mạ kẽm dày 1.4mm, sơn máy tại công trình, kính cường lực 8ly mài cạnh.

Đơn giá: 1,300,000đ/m2

Cửa nhựa lõi thép.

Đơn giá: < 1,600,000đ/m2

 
3.4 Cửa sổ mặt tiền chính (mặt tiền, ban công, sân thượng...)

Cửa sắt mạ kẽm dày 1.2mm, sơn máy tại công trình, kính 8ly mài cạnh.

Đơn giá: 1,300,000đ/m2

Cửa nhựa lõi thép GQ Window 1.2 ly, thanh Shide (Sparlee), kính cường lực ( bao gồm phụ kiện).

Đơn giá: < 2,000,000đ/m2

 
3.5 Khung bảo vệ cửa sổ (chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiền)

Sắt hộp 20x20x1.0mm mạ kẽm, sơn đầu. Mẫu chỉ định.

Đơn giá: 350,000đ/m2.

Sắt hộp 20x20x1.2mm mạ kẽm, sơn đầu. Mẫu chỉ định.

Đơn giá: 450,000đ/m2.

 
3.6 Khóa cửa phòng, ban công, sân thượng

Khóa tay gạt.

Đơn giá: 400,000đ/cái

Khóa tay gạt cao cấp.

Đơn giá: 600,000đ/cái

Các hệ cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa.
3.7 Khóa cửa WC

Khóa tròn.

Đơn giá: 200,000đ/cái

Khóa tay gạt cao cấp

Đơn giá: 500,000đ/cái

Các hệ cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa.
4 Tủ bếp

Không bao gồm

Gỗ Căm Xe.

Đơn giá: 25,000,000đ/bộ

Số lượng: 1 bộ
5 Cầu thang      
5.1 Lan can cầu thang

Inox kính cường lực 10 ly

Lan can kính cường lực 10ly, trụ Inox 304, tay vịnh gỗ Căm Xe 60x80.

Đơn giá: 1,000,000đ/md

 
5.2 Tay vịnh cầu thang

Gỗ Căm Xe 60x80, 1 trụ.

Đơn giá tay vịnh: 500,000đ/md

Đơn giá trụ: 2,000,000đ/trụ (1 trụ đề ba)

Gỗ Căm Xe 60x80, 1 trụ.

Đơn giá tay vịnh: 500,000đ/md

Đơn giá trụ: 3,000,000đ/trụ

Số lượng: 1 trụ
5.3 Đá Granit mặt cầu thang, len cầu thang

Đá đen Ấn Độ hoặc tương đương giá.

Đơn giá: 800,000/m2

Đá Marble, Kim Sa hoặc giá tương đương.

Đơn giá: 1,200,000/m2

 
6 Đá Granit      
6.1 Đá Granit ngạch cửa

Đá đen Ấn Độ hoặc tương đương giá.

Đơn giá: 110,000/md

Đá Marble, Kim Sa hoặc giá tương đương.

Đơn giá: 130,000/md

 
6.2 Đá Granit tam cấp (nếu có)

Đá đen Ấn Độ hoặc tương đương giá.

Đơn giá: 800,000/m2

Đá Marble, Kim Sa hoặc giá tương đương.

Đơn giá: 1,200,000/m2

 
6.3 Đá Granit mặt tiền trệt

Đá đen Ấn Độ hoặc tương đương giá.

Đơn giá: 800,000/m2

Đá Marble, Kim Sa hoặc giá tương đương.

Đơn giá: 1,200,000/m2

 
7 Thiết bị điện      
7.1 Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng (loại 4 đường) Sino Panasonic Khối lượng theo thiết kế
7.2 MCB, công tắc, ổ cắm Sino 1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm Panasonic 1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm  
7.3 Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp Sino Mỗi phòng 1 cái Panasonic Mỗi phòng 1 cái  
7.4 Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân

Đèn máng 1.2m Philips 1 bóng, mỗi phòng 2 cái (hoặc tương đương 6 bộ led tròn). 

Đơn giá: 100,000đ/bộ

Đèn máng 1.2m Philips 2 bóng, mỗi phòng 2 cái (hoặc tương đương 8 bộ led tròn).

Đơn giá: 120,000đ/bộ

 
7.5 Đèn WC

Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái.

Đơn giá: 200,000đ/cái

Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái.

Đơn giá: 300,000đ/cái

 
7.6 Đèn cầu thang

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái.

Đơn giá: 300,000đ/cái

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái.

Đơn giá: 400,000đ/cái

 
7.7 Đèn led tròn trang trí trần thạch cao Không bao gồm

Thêm 6 bóng/phòng

Đơn giá: 120,000đ/bộ

 
7.8 Đèn hắt trang trí trần thạch cao Không bao gồm

15m led dây/phòng.

Đơn giá: 50,000đ/md

 
Thiết bị vệ sinh      
8.1

Bàn cầu

(CĐT chọn nhà cung cấp)

Đơn giá: 2,500,000đ/cái Đơn giá: 3,500,000đ/cái Mỗi WC 1 cái
8.2

Lavabo + bộ xả

(CĐT chọn nhà cung cấp)

Đơn giá: 1,000,000đ/cái Đơn giá: 1,500,000đ/cái Mỗi WC 1 cái
8.3

Vòi xả Lavabo nóng, lạnh

(CĐT chọn nhà cung cấp)

Đơn giá: 650,000đ/cái Đơn giá: 900,000đ/cái Mỗi WC 1 cái
8.4

Vòi xả sen WC nóng, lạnh

(CĐT chọn nhà cung cấp)

Đơn giá: 1,200,000đ/cái Đơn giá: 1,500,000đ/cái Mỗi WC 1 cái
8.5

Vòi xịt WC

(CĐT chọn nhà cung cấp)

Đơn giá: 200,000đ/cái Đơn giá: 250,000đ/cái Mỗi WC 1 cái
8.6

Vòi sân thượng, ban công..

(CĐT chọn nhà cung cấp)

Đơn giá: 120,000đ/cái Đơn giá: 150,000đ/cái Mỗi khu vực 1 cái
8.7 Các phụ kiện WC (gương soi, móc treo đồ ....) Trọn bộ 700,000đ/bộ Trọn bộ: 900,000đ/bộ 1 bộ/WC
8.8 Phễu thu sàn Inox chống hôi Inox chống hôi cao cấp Số lượng theo thiết kế
8.9 Cầu chắn rác Inox Inox  chống hôi cao cấp Số lượng theo thiết kế
8.10

Chậu rửa chén

(CĐT chọn nhà cung cấp)

Đơn giá: 1,500,000đ/cái Đơn giá: 2,000,000đ/cái Số lượng: 1 cái
8.11

Vòi rửa chén

(CĐT chọn nhà cung cấp)

Đơn giá: 700,000đ/cái Đơn giá: 1,000,000đ/cái Số lượng: 1 cái
8.12 Bồn Inox Đại Thành 1000 L Đại Thành 1500 L Số lượng: 1 bồn
8.13 Máy bơm nước Panasonic công suất 200W Panasonic công suất 200W Số lượng: 1 cái
8.14 Hệ thống ống NLMT Ống Vesbo, Bình Minh  Ống Vesbo, Bình Minh Khối lượng theo thiết kế
8.15 Máy nước nóng NLMT

Thể tích 150L

Đơn giá: 5,000,000/bộ

Đại Thành, Hướng Dương 180 L

Đơn giá: 7,000,000đ/cái

Số lượng: 1 cái
8.16 Hệ thống ống máy lạnh

Ống Thái Lan 7gem 1.5HP

Khối lượng: 20md

Đơn giá: 200,000đ/md

Ống Thái Lan 7gem 1.5HP

Khối lượng: 30md

Đơn giá: 200,000đ/md

 
9 Hạng mục khác      
9.1 Thạch cao trang trí

Khung KT 4000 Vĩnh Tường, tấm Gyproe Vĩnh Tường.

Đơn giá: 125,000đ/m2

Khung Alpha 4000 Vĩnh Tường, tấm Gyproe Vĩnh Tường.

Đơn giá: 145,000đ/m2

Khối lượng theo thiết kế
9.2 Lan can ban công

Sắt hộp, mẫu chỉ định.

Đơn giá: 550,000đ/md

Kính cường lực 10ly, trụ inox 304.

Đơn giá: 850,000đ/md

Khối lượng theo thiết kế
9.3 Tay vịnh ban công

Inox kính cường lực 10 ly

Inox.

Đơn giá: 550,000đ/md

Khối lượng theo thiết kế
9.4 Khung mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng (nếu có)

Inox 304 hộp 4x8 dày 1.4 ly

Sắt hộp 20x20x1.4, tấm lộp kính cường lực 10ly.

Đơn giá khung sắt: 550,000đ/m2

Đơn giá kính cường lực: 750,000đ/m2

Khối lượng theo thiết kế

CÁC HẠNG MỤC THÔNG DỤNG KHÁC KHÔNG NẰM TRONG BÁO GIÁ HOÀN THIỆN TRỌNG GÓI (CĐT sẽ thực hiện bao gồm cả nhân công và vật tư):

Máy nước nóng trực tiếp Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước
Cửa cuốn, cửa kéo Đèn chùm trang trí, đèn cổng, đèn chiếu tranh
Tủ âm tường Các thiết bị gia dụng (máy lạnh, bếp ga, hút khói...)
Các phụ kiện WC theo thiết kế ( bồn tắm nằm, vách kính WC, kệ Lavabo...)  Các loại sơn khác ngoài trời, sơn dầu,sơn gai, sơn gấm (sơn giả đá, sơn giả gỗ...)
Các thiết bị nội thất (giường, tủ kệ, quầy ba...) Các hạng mục khác ngoài bảng PHÂN TÍCH VẬT TƯ HOÀN THIỆN
Sân vườn, tiểu cảnh  

GHI CHÚ:

Báo giá trên chưa bao bồm thuế GTGT. Toàn bộ vật tư hoàn thiện tại công trình sẽ do CĐT chọn mẫu trước khi nhập về công trình. CĐT được quyền chọn mẫu tại bất kỳ Showroom nào trong địa bàn TP.HCM. Trường hợp CĐT không có thời gian đi chọn mẫu mã thì phòng Vật Tư sẽ cung cấp mẫu mã cho CĐT xem và lựa chọn.

Để không phát sinh chi phí CĐT nên chọn đơn giá tương ứng với đơn giá chi tiết trên. CĐT sẽ được hoàn lại chi phí chênh lệch giảm nếu chọn vật tư có đơn giá thấp hơn bảng phân tích chi tiết trên, và ngược lại sẽ bù tiền cho công ty khi chọn đơn giá cao hơn khối lượng thực tế nhập về.

Thương hiệu cung cấp chỉ mang tính chất tham khảo, CĐT có thể chọn bất kỳ thương hiệu nào theo yêu cầu.

Đơn giá trên áp dụng cho nhà tiêu chuẩn một mặt tiền và có tổng diện tích > 250m2. (Nhà ở dân dụng tiêu chuẩn là dạng nhà ở gia đình có diện tích mỗi tầng 60-80m2, hình dạng khu đất đơn giản, tương ứng 2PN + 2WC cho mỗi lầu).

Đối với công trình đặc thù khác hoặc có tổng diện tích xây dựng < 250m2, Công ty sẽ báo giá trực tiếp theo dự toán sau khi có bản vẽ kết cấu chi tiết.

                                                                                                                                                                                       

                                                                                                                                                                                              PHÒNG KINH DOANH

Đơn giá: < 3,000,000đ/bộ

Cửa nhựa lõi thép.